derivative instrument

Học thuật
Thân thiện
derivative instrument

A trader analyzes a derivative instrument on a computer screen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công cụ phái sinh: Một loại công cụ tài chính giá trị phụ thuộc vào giá trị của một tài sản cơ sở, chỉ số hoặc công cụ tài chính khác. một hợp đồng giữa hai hoặc nhiều bên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Futures and options are common types of derivative instruments. (Hợp đồng tương lai quyền chọn những loại công cụ phái sinh phổ biến.)
    • The bank uses derivative instruments to hedge against currency risk. (Ngân hàng sử dụng các công cụ phái sinh để phòng ngừa rủi ro tỷ giá.)
    • The value of this derivative instrument is linked to the price of crude oil. (Giá trị của công cụ phái sinh này được liên kết với giá dầu thô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to trade derivative instruments": giao dịch các công cụ phái sinh.

    • The fund specializes in trading complex derivative instruments. (Quỹ này chuyên giao dịch các công cụ phái sinh phức tạp.)
  • "over-the-counter (OTC) derivative instrument": công cụ phái sinh phi tập trung (giao dịch trực tiếp giữa các bên, không thông qua sàn giao dịch).

    • Swaps are typically structured as OTC derivative instruments. (Các hợp đồng hoán đổi thường được cấu trúc như các công cụ phái sinh phi tập trung.)
Biến thể từ gần giống
  • Derivative (n): công cụ phái sinh (cách gọi tắt thông dụng).

    • The market for derivatives is vast. (Thị trường cho các công cụ phái sinh rất lớn.)
  • Underlying asset (n): tài sản cơ sở (tài sản giá trị của công cụ phái sinh dựa vào).

    • The underlying asset for this option is company stock. (Tài sản cơ sở cho quyền chọn này cổ phiếu công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Financial derivative: công cụ tài chính phái sinh.
  • Derivative contract: hợp đồng phái sinh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến trực tiếp với danh từ "derivative instrument")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "derivative instrument")

derivative instrument

A trader analyzes a derivative instrument on a computer screen.

Noun
  1. Công cụ phái sinh

Từ đồng nghĩa